Hình nền cho endorsing
BeDict Logo

endorsing

/ɪnˈdɔrsɪŋ/ /ɛnˈdɔrsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ủng hộ, tán thành, chứng thực, phê duyệt.

Ví dụ :

"The school board is endorsing the new science curriculum. "
Ban giám hiệu nhà trường đang phê duyệt chương trình giảng dạy khoa học mới.
verb

Ví dụ :

Trước khi gửi tấm séc vào tài khoản của con gái, Maria cẩn thận ký hậu vào mặt sau bằng cách ký tên của cô ấy.