verb🔗ShareNhấn chìm, bao trùm, vùi lấp. To overwhelm."The loud music engulfs the entire room, making it hard to hear anything else. "Âm nhạc ồn ào bao trùm cả căn phòng, khiến cho khó mà nghe được bất cứ thứ gì khác.actionenvironmentdisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBao trùm, nhấn chìm. To surround; to cover."Only Noah and his family survived when the Flood engulfed the world."Chỉ có Nô-ê và gia đình ông sống sót khi trận Đại Hồng Thủy nhấn chìm cả thế giới.environmentdisasternatureactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhấn chìm, bao phủ. To cast into a gulf."The rising tide quickly engulfs the small sandcastle. "Thủy triều dâng cao nhanh chóng nhấn chìm tòa lâu đài cát nhỏ.naturedisasterenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc