Hình nền cho entablement
BeDict Logo

entablement

/ɪnˈtæbləmənt/ /ənˈteɪbləmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời đổ bóng lên đường diềm đỡ mái của viện bảo tàng, làm nổi bật những chạm khắc tinh xảo dọc theo phần frieze.