noun🔗ShareTẩy xóa, sự xóa bỏ. The action of erasing; deletion; obliteration."The history book showed clear erasures where someone had tried to change the dates. "Trong cuốn sách lịch sử có những chỗ tẩy xóa rất rõ, có vẻ như ai đó đã cố tình sửa đổi ngày tháng.actionwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự xóa bỏ, sự tẩy xóa, tình trạng bị xóa sạch. The state of having been erased; total blankness."The vandal left the chalkboard covered in offensive drawings and erasures, making it impossible to use for class. "Tên phá hoại đã vẽ bậy những hình ảnh tục tĩu lên bảng và xóa đi xóa lại lung tung, khiến cho cái bảng không thể dùng được cho buổi học.writingstationeryactionmarkhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVết tẩy, chỗ tẩy. The place where something has been erased."There were several erasures on the paper."Trên tờ giấy có vài vết tẩy/chỗ tẩy.markwritingplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bỏ qua, Sự che giấu, Sự làm ngơ. A tendency to ignore or conceal an element of society."bisexual erasure"Sự làm ngơ đối với người song tính.societypoliticscultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc