Hình nền cho erasures
BeDict Logo

erasures

/ɪˈreɪʒərz/ /iˈreɪʒərz/

Định nghĩa

noun

Tẩy xóa, sự xóa bỏ.

Ví dụ :

Trong cuốn sách lịch sử có những chỗ tẩy xóa rất rõ, có vẻ như ai đó đã cố tình sửa đổi ngày tháng.
noun

Sự xóa bỏ, sự tẩy xóa, tình trạng bị xóa sạch.

Ví dụ :

Tên phá hoại đã vẽ bậy những hình ảnh tục tĩu lên bảng và xóa đi xóa lại lung tung, khiến cho cái bảng không thể dùng được cho buổi học.