BeDict Logo

obliteration

/əˌblɪtəˈreɪʃən/ /ɒˌblɪtəˈreɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho obliteration: Sự tắc nghẽn, sự bít tắc, sự làm tắc nghẽn.
noun

Sự tích tụ mảng bám đã dần dần gây ra sự bít tắc động mạch, hạn chế lưu lượng máu đến tim của ông ấy.