Hình nền cho obliteration
BeDict Logo

obliteration

/əˌblɪtəˈreɪʃən/ /ɒˌblɪtəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự xóa sổ, sự tiêu diệt hoàn toàn.

Ví dụ :

Ngọn lửa đã gây ra sự xóa sổ hoàn toàn của tòa nhà trường học cũ.
noun

Ví dụ :

Sự tích tụ mảng bám đã dần dần gây ra sự bít tắc động mạch, hạn chế lưu lượng máu đến tim của ông ấy.