verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn ra ngoài, làm lộn từ trong ra ngoài. To turn inside out (like a pocket being emptied) or outwards. Ví dụ : "The surgeon was careful when everting the eyelid to check for any foreign objects. " Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận khi lộn mí mắt ra ngoài để kiểm tra xem có dị vật gì không. action biology anatomy medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy ra, gạt ra. To move (someone or something) out of the way. Ví dụ : "The construction worker was everting the traffic cones to create a wider path for the delivery truck. " Người công nhân xây dựng đang gạt các cột nón giao thông ra để tạo một lối đi rộng hơn cho xe tải giao hàng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn ngược, lật ngược. To turn upside down; to overturn. Ví dụ : "The doctor was careful when everting the eyelid to check for any foreign objects. " Bác sĩ cẩn thận lật ngược mí mắt để kiểm tra xem có dị vật gì không. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, phá vỡ. To disrupt; to overthrow. Ví dụ : "The unexpected power outage was everting our carefully laid plans for the evening. " Việc cúp điện bất ngờ đã phá vỡ tan tành những kế hoạch buổi tối mà chúng tôi đã dày công chuẩn bị. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc