BeDict Logo

excipient

/ɪkˈsɪpiənt/ /ɛkˈsɪpiənt/
Hình ảnh minh họa cho excipient: Tá dược.
noun

Chất lactose trong viên thuốc này là một tá dược; nó được thêm vào để giúp kết dính các thành phần lại với nhau, chứ không phải để chữa bệnh cho bạn.

Hình ảnh minh họa cho excipient: Ngoại lệ.
adjective

Ngoại lệ.

Cách cư xử mang tính ngoại lệ của người quản lý, lúc nào cũng bới lông tìm vết và tạo ngoại lệ cho một số nhân viên nhất định, đã tạo ra một môi trường làm việc căng thẳng.