Hình nền cho exclamations
BeDict Logo

exclamations

/ˌɛkskləˈmeɪʃənz/ /ˌɛkskləˈmeɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Lời cảm thán, tiếng kêu.

Ví dụ :

Rạp chiếu phim tràn ngập những tiếng kêu đầy ngạc nhiên và vui sướng khi người hùng xuất hiện.
noun

Dấu chấm than.

Ví dụ :

Những người hâm mộ phấn khích lấp đầy sân vận động bằng những tiếng la hét và những tiếng reo hò đầy vui sướng sau khi đội của họ chiến thắng (đến nỗi người ta phải dùng dấu chấm than để diễn tả).