noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cảm thán, tiếng kêu. A loud calling or crying out, for example as in surprise, pain, grief, joy, anger, etc. Ví dụ : "The movie theater was filled with exclamations of surprise and delight when the hero appeared. " Rạp chiếu phim tràn ngập những tiếng kêu đầy ngạc nhiên và vui sướng khi người hùng xuất hiện. sound language communication sensation emotion exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thán từ, tiếng kêu, lời cảm thán. A word expressing outcry; an interjection Ví dụ : "The soccer game was full of exclamations like "Wow!" and "Goal!" from the excited crowd. " Trận bóng đá đầy những tiếng kêu cảm thán, chẳng hạn như "Ồ!" và "Vào!" từ đám đông phấn khích. language word grammar exclamation linguistics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thán từ, câu cảm thán. A clause type used to make an exclamatory statement: What a mess they made!; How stupid I was! Ví dụ : "The soccer game was filled with exclamations of surprise and excitement from the crowd. " Trận bóng đá tràn ngập những tiếng reo hò, thán phục đầy bất ngờ và phấn khích từ đám đông. grammar language exclamation linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm than. The sign "!" by which outcry or emphatic utterance is marked. Ví dụ : "The excited fans filled the stadium with shouts and exclamations of joy after their team won. " Những người hâm mộ phấn khích lấp đầy sân vận động bằng những tiếng la hét và những tiếng reo hò đầy vui sướng sau khi đội của họ chiến thắng (đến nỗi người ta phải dùng dấu chấm than để diễn tả). language grammar writing word sign exclamation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc