verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, Làm ví dụ, Chứng minh bằng ví dụ. To show or illustrate by example. Ví dụ : "Her kindness towards everyone, regardless of their background, is exemplifying true compassion. " Lòng tốt của cô ấy đối với mọi người, bất kể xuất thân của họ là gì, đang minh họa cho lòng trắc ẩn thực sự. action language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm ví dụ, tiêu biểu cho. To be an instance of or serve as an example. Ví dụ : "Her dedication to helping others is exemplifying the true meaning of kindness. " Sự tận tâm giúp đỡ người khác của cô ấy đang minh họa cho ý nghĩa đích thực của lòng tốt. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng thực, Thị thực. To make an attested copy or transcript of (a document) under seal. Ví dụ : "The lawyer was busy exemplifying the contract, ensuring there was an officially sealed copy for each party involved in the agreement. " Luật sư bận rộn chứng thực hợp đồng, đảm bảo mỗi bên liên quan đến thỏa thuận đều có một bản sao được đóng dấu xác nhận chính thức. law government writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh bằng ví dụ, minh họa. To prove by such an attested copy or transcript. Ví dụ : "The lawyer, exemplifying the original contract with a certified copy, proved the agreement was valid. " Luật sư, bằng việc dùng bản sao công chứng để chứng minh cho hợp đồng gốc, đã chứng minh thỏa thuận đó có hiệu lực. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc