Hình nền cho expletives
BeDict Logo

expletives

/ˈɛksplətɪvz/ /ˈɛkspləˌtɪvz/

Định nghĩa

noun

Lời chửi thề, lời tục tĩu.

Ví dụ :

Khi anh ấy làm rơi cái hộp nặng lên chân, một tràng những lời chửi thề tục tĩu đã tuôn ra khỏi miệng anh ta.
noun

Thán từ, hư từ.

Ví dụ :

Giáo viên nhắc nhở học sinh tránh sử dụng những từ thừa như "there" và "it" ở đầu câu một cách không cần thiết, để làm cho bài viết của các em trực tiếp hơn.
noun

Lời chửi thề, từ ngữ tục tĩu.

Ví dụ :

"Wow, đó là một bảng điểm tệ hại!" Giáo viên đã dùng những lời như "kinh khủng" và "không thể chấp nhận được" – có thể xem như là lời chửi thề nhẹ – để nhấn mạnh mức độ kém cỏi của học sinh.