Hình nền cho feudatory
BeDict Logo

feudatory

/ˈfjuːdətəɹɪ/

Định nghĩa

noun

Chư hầu, người nhận phong.

Ví dụ :

Công tước mong đợi sự phục tùng tuyệt đối từ tất cả các chư hầu trong vương quốc của mình.
noun

Lãnh địa, thái ấp.

Ví dụ :

Ngôi làng nhỏ bé, vốn từng là một khu định cư độc lập, đã trở thành lãnh địa của vương quốc láng giềng, phải nộp thuế và thực hiện nghĩa vụ quân sự cho họ.