

feudalism
Định nghĩa
Từ liên quan
suzerain noun
/ˈs(j)uz(ə)ɹən/
Nước bảo hộ, quốc gia chủ quản.
Quốc gia bảo hộ đã quyết định chính sách đối ngoại của quốc gia nhỏ bé hơn, lệ thuộc, nhưng vẫn cho phép quốc gia nhỏ hơn tự quản lý các vấn đề nội bộ của mình.
hierarchical adjective
/ˌhaɪəˈɹɑːkɪkəl/ /ˌhaɪˈɹɑːɹkɪkəl/
Có thứ bậc, có tôn ti trật tự.
characteristics noun
/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪks/ /ˌkɛɹəktəˈɹɪstɪks/