Hình nền cho vassal
BeDict Logo

vassal

/ˈvæsəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người hiệp sĩ là chư hầu của lãnh chúa, có nghĩa vụ chiến đấu cho ông ta để đổi lấy mảnh đất đã nhận.
verb

Phong thần, nô dịch hóa.

Ví dụ :

Ông chủ khó tính đó đã cố gắng nô dịch hóa nhân viên của mình bằng cách quản lý vi mô từng nhiệm vụ của họ và hạn chế quyền quyết định.
adjective

Tôi tớ, nô lệ, phụ thuộc.

Ví dụ :

Hành vi của học sinh đó đối với giáo viên có phần quá khúm núm, kiểu như một người tôi tớ, thể hiện qua sự vâng lời thái quá và thiếu suy nghĩ độc lập.