Hình nền cho fingerprinting
BeDict Logo

fingerprinting

/ˈfɪŋɡərˌprɪntɪŋ/ /ˈfɪŋɡɚˌprɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lấy dấu vân tay.

Ví dụ :

Nhân viên trại giam thường xuyên lấy dấu vân tay của tù nhân.
verb

Lấy dấu vân tay, xác định bằng dấu vân tay.

Ví dụ :

Bộ phận IT đang "lấy dấu vân tay" từng máy tính trên mạng bằng cách ghi lại chi tiết phần cứng và phần mềm của nó, giúp việc theo dõi và quản lý dễ dàng hơn.