verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy dấu vân tay. To take somebody's fingerprints. Ví dụ : "The jail staff fingerprints its inmates routinely" Nhân viên trại giam thường xuyên lấy dấu vân tay của tù nhân. police technology action law sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy dấu vân tay, xác định bằng dấu vân tay. To identify something uniquely by a combination of measurements. Ví dụ : "The IT department is fingerprinting each computer on the network by recording its hardware and software details, making it easier to track and manage. " Bộ phận IT đang "lấy dấu vân tay" từng máy tính trên mạng bằng cách ghi lại chi tiết phần cứng và phần mềm của nó, giúp việc theo dõi và quản lý dễ dàng hơn. technology computing science police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy dấu vân tay. An act of recording somebody's fingerprints. Ví dụ : "The police officer completed the fingerprinting before booking the suspect. " Viên cảnh sát đã hoàn tất việc lấy dấu vân tay trước khi làm thủ tục giam giữ nghi phạm. police technology law action mark body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc