verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cháy, làm cho chống cháy. To make resistant to damage from fire. Ví dụ : "I hastily fireproofed my clothing somewhat by pouring a bucket of water over myself before dashing into the flames." Tôi vội vàng làm cho quần áo của mình đỡ bị cháy bằng cách dội một xô nước lên người trước khi lao vào đám lửa. material building industry technology property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống cháy, sự chống cháy. The process of making something resistant to fire. Ví dụ : "The fireproofing of the school auditorium is a vital safety measure. " Việc chống cháy cho khán phòng của trường là một biện pháp an toàn vô cùng quan trọng. material technology building industry property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chống cháy, Vật liệu chống cháy. A fire-resistant coating or substance. Ví dụ : "The building's steel beams were coated in thick fireproofing to prevent collapse in case of a fire. " Các thanh dầm thép của tòa nhà được phủ một lớp vật liệu chống cháy dày để ngăn ngừa sụp đổ trong trường hợp hỏa hoạn. material substance building industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc