verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương. To wave or flutter smartly in the wind. Ví dụ : "The kite flaunts its colorful tail as it dances in the breeze. " Con diều khoe chiếc đuôi sặc sỡ của nó, bay lượn trong gió. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương, khoe mẽ. To parade, display with ostentation. Ví dụ : "She flaunts her new designer handbag whenever she goes out for lunch. " Cô ấy khoe khoang chiếc túi xách hàng hiệu mới của mình mỗi khi đi ăn trưa. appearance style action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương. To show off, as with flashy clothing. Ví dụ : "She always flaunts her expensive designer handbags at school. " Cô ấy lúc nào cũng khoe khoang những chiếc túi xách hàng hiệu đắt tiền ở trường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, phô trương. To flout. Ví dụ : "The student flaunts his perfect attendance record, making fun of others who are absent. " Cậu học sinh đó khoe khoang thành tích đi học đầy đủ của mình, còn chế nhạo những bạn khác nghỉ học. attitude character action appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc