Hình nền cho footling
BeDict Logo

footling

/ˈfuːt.lɪŋ/ /ˈfʊt.lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tầm phào, lãng phí thời gian.

Ví dụ :

Thay vì học bài cho kỳ thi, anh ta lại ngồi lướt điện thoại tầm phào, phí thời gian vô ích.