Hình nền cho trifle
BeDict Logo

trifle

/ˈtɹaɪfəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tráng miệng, bà ngoại làm món bánh trifle ngon tuyệt với các lớp dâu tây, bánh bông lan và kem tươi.
verb

Giỡn, đùa cợt, coi nhẹ.

Ví dụ :

Trong cuộc họp nghiêm túc, việc john cứ thích giỡn với cây bút và tạo ra những tiếng động ngớ ngẩn khiến anh ta bị sếp lườm cho một cái.
verb

Xem nhẹ, coi thường, đùa bỡn.

To inconsequentially toy with something.

Ví dụ :

Anh ta làm xong bài tập về nhà rất nhanh, nhưng sau đó lại bắt đầu nghịch ngợm bút chì và bút mực một cách vô nghĩa thay vì học bài cho bài kiểm tra.