Hình nền cho freemasonry
BeDict Logo

freemasonry

/ˈfriːmeɪsnri/ /ˈfriːˌmeɪsnri/

Định nghĩa

noun

Tình bằng hữu, tình huynh đệ.

Ví dụ :

Tình bằng hữu và sự đồng cảm giữa những người tình nguyện ở trại cứu trợ động vật đã biến họ thành một đội rất hiệu quả và hỗ trợ lẫn nhau.
noun

Hội Tam Điểm, Tam Điểm.

Ví dụ :

Nhiều nhà sử học nghiên cứu hội Tam Điểm để hiểu rõ ảnh hưởng của nó đến sự phát triển của các câu lạc bộ xã hội và các quy tắc đạo đức.
noun

Hội Tam Điểm, những phong tục kỳ lạ giống Tam Điểm.

Ví dụ :

Hội kín đó có những nghi lễ kỳ lạ, một kiểu phong tục kỳ lạ giống Tam Điểm khiến dân làng vô cùng khó hiểu.