Hình nền cho precepts
BeDict Logo

precepts

/ˈpriːsɛpts/

Định nghĩa

noun

Giới luật, nguyên tắc, phương châm.

Ví dụ :

Bà tôi sống cả đời theo những phương châm sống trung thực, chăm chỉ và tử tế.
noun

Điều lệnh, chỉ thị.

Ví dụ :

Hội đồng thị trấn đã ban hành chỉ thị cho các xã thôn, nêu rõ số thuế địa phương mà mỗi xã cần thu để chi trả cho các dịch vụ chung của thị trấn như bảo trì đường xá.