noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình bạn, mối giao hảo. The condition of being friends. Ví dụ : "Developing strong friendships is important for happiness and well-being. " Việc xây dựng tình bạn bền chặt rất quan trọng cho hạnh phúc và cuộc sống tốt đẹp. human person group society condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình bạn, mối quan hệ bạn bè. A friendly relationship, or a relationship as friends. Ví dụ : ""Moving to a new school helped me build many new friendships." " Chuyển đến trường mới giúp tôi xây dựng được nhiều tình bạn mới. human person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình bạn, hữu nghị, tình hữu hảo. Good will. Ví dụ : "Strong friendships between classmates fostered a supportive learning environment. " Tình bạn tốt đẹp giữa các bạn cùng lớp đã tạo nên một môi trường học tập hỗ trợ lẫn nhau. society value human character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc