Hình nền cho fruiting
BeDict Logo

fruiting

/ˈfruːtɪŋ/ /ˈfrutɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ra quả, kết trái.

Ví dụ :

Cây táo năm nay ra quả rất sai, nên mùa thu này chúng ta sẽ có rất nhiều táo.