Hình nền cho fundaments
BeDict Logo

fundaments

/ˈfʌndəmən(t)s/

Định nghĩa

noun

Nền tảng, cơ sở.

Ví dụ :

Hiểu rõ nền tảng toán học là rất quan trọng để thành công trong các khóa học cao hơn.
noun

Nền tảng, cơ sở, nguyên lý cơ bản.

Ví dụ :

Hiểu những nguyên lý cơ bản của số học, như phép cộng và phép trừ, là điều cần thiết trước khi học đại số.