noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, cơ sở. Foundation. Ví dụ : "Understanding the fundaments of math is crucial for success in higher-level courses. " Hiểu rõ nền tảng toán học là rất quan trọng để thành công trong các khóa học cao hơn. structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, đít, hậu môn. The bottom; the buttocks or anus. Ví dụ : "After a long day of gardening, his fundaments were sore from kneeling on the hard ground. " Sau một ngày dài làm vườn, cái mông của anh ấy đau ê ẩm vì phải quỳ trên mặt đất cứng. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nền tảng, cơ sở, nguyên lý cơ bản. The underlying basis or principle for a theoretical or mathematical system. Ví dụ : "Understanding the fundaments of arithmetic, like addition and subtraction, is essential before learning algebra. " Hiểu những nguyên lý cơ bản của số học, như phép cộng và phép trừ, là điều cần thiết trước khi học đại số. theory math philosophy science logic system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc