Hình nền cho gaiters
BeDict Logo

gaiters

/ˈɡeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Ống bao giày, Bọc ống chân.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ đường dài qua những cánh đồng lầy lội, bọc ống chân của cô ấy dính đầy bùn đất, bảo vệ đôi ủng và quần của cô.
noun

Ví dụ :

Người leo núi mang xà cạp chống nước bên ngoài đôi ủng để giữ cho chân khô ráo và tránh bùn đất trong chuyến đi bộ đường dài mùa mưa.