Hình nền cho garnered
BeDict Logo

garnered

/ˈɡɑːrnərd/ /ˈɡɑːrnəd/

Định nghĩa

verb

Thu hoạch, gặt hái, thu gom.

Ví dụ :

Sau một mùa hè dài làm việc vất vả trên đồng ruộng, cuối cùng những người nông dân cũng đã thu hoạch lúa mì và cất trữ cho mùa đông.