Hình nền cho geometrid
BeDict Logo

geometrid

/dʒiˈɒmɪtrɪd/ /dʒiˈoʊmɪtrɪd/

Định nghĩa

noun

Ngài đo.

Any of the family Geometridae of moths.

Ví dụ :

Người làm vườn để ý thấy một con ngài đo đậu trên chiếc lá, đôi cánh của nó bắt chước hoàn hảo hoa văn của vỏ cây.
noun

Ví dụ :

Đứa bé rất thích thú nhìn con sâu đo bò trên chiếc lá, dáng đi uốn éo của nó trông như ai đó đang dùng ngón tay đo đạc.