noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chiêm chiếp, tiếng kêu lí nhí. A quiet sound, particularly one from a baby bird. Ví dụ : "The baby bird made a tiny peep, a soft sound like a whisper. " Chú chim non kêu lên một tiếng chiêm chiếp nhỏ xíu, một âm thanh rất khẽ như tiếng thì thầm. sound animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu yếu ớt, lời than vãn khe khẽ. A feeble utterance or complaint. Ví dụ : "Even after the teacher scolded him, Michael didn't make a peep. " Ngay cả sau khi bị cô giáo mắng, Michael cũng không hé răng nửa lời. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng còi, tiếng rít. The sound of a steam engine's whistle; typically shrill. Ví dụ : "The train's loud peep echoed through the station, announcing the arrival of the commuter train. " Tiếng còi rít lớn của tàu hỏa vọng khắp nhà ga, báo hiệu chuyến tàu điện đã đến. sound machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Choắt A kind of bird; a sandpiper. Ví dụ : "The peep was hopping along the beach, searching for small crabs. " Con chim choắt đang nhảy lò cò trên bãi biển, tìm kiếm những con cua nhỏ. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chiêm chiếp, kêu líu ríu. To make a soft, shrill noise like a baby bird. Ví dụ : "The baby chicks in the box peep loudly, wanting their mother. " Đám gà con trong hộp kêu chiêm chiếp inh ỏi, muốn tìm mẹ. sound animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói khẽ, lí nhí. To speak briefly with a quiet voice. Ví dụ : "The teacher peeped to the student, asking if they had finished their work. " Cô giáo nói khẽ với học sinh, hỏi xem các em đã làm xong bài chưa. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc nhìn, cái nhìn trộm. A quick look or glimpse, especially a furtive one. Ví dụ : "The student took a peep at the answer key before turning it in. " Trước khi nộp bài, học sinh đó đã liếc nhìn trộm đáp án. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhú, hé, thoáng. The first partial appearance of something; a beginning to appear. Ví dụ : "the peep of day" Ánh bình minh vừa hé rạng. appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn trộm, ngó nghiêng. To look, especially through a narrow opening, or while trying not to be seen or noticed. Ví dụ : "The man peeped through the small hole." Người đàn ông nhìn trộm qua cái lỗ nhỏ. action appearance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhú, hé, ló, lấp ló. To begin to appear; to look forth from concealment; to make the first appearance. Ví dụ : "The sun peeped over the horizon, signaling the start of a new day. " Mặt trời nhú lên trên đường chân trời, báo hiệu một ngày mới bắt đầu. appearance action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm. A spot on a die or domino. Ví dụ : "The final peep on the die showed a six, winning the game. " Chấm cuối cùng trên con xúc xắc cho thấy số sáu, và nhờ đó mà thắng trò chơi. game number item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, kẻ, gã. Person. Ví dụ : "My new classmate, a quiet peep, sat alone at lunch. " Bạn học mới của tôi, một người khá trầm tính, ngồi ăn trưa một mình. person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc