verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng. To give a gloss or sheen to. Ví dụ : "She glossed her lips with a clear balm to make them look healthy and shiny. " Cô ấy đánh bóng môi bằng một loại son dưỡng không màu để môi trông khỏe mạnh và căng bóng hơn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô vẽ, che đậy, đánh bóng. To make (something) attractive by deception Ví dụ : "The politician glossed over the problems in the city's budget, making it sound like everything was fine to win votes. " Để giành được phiếu bầu, chính trị gia đó đã tô vẽ những vấn đề trong ngân sách thành phố, khiến mọi thứ nghe có vẻ ổn thỏa. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng lên, trở nên bóng loáng. To become shiny. Ví dụ : "The freshly polished wooden table glossed in the sunlight. " Chiếc bàn gỗ vừa được đánh bóng loáng lên dưới ánh nắng mặt trời. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú giải, Chú thích, Giải nghĩa. To add a gloss to (a text). Ví dụ : "The teacher glossed the ancient manuscript with helpful notes and translations. " Giáo viên đã chú thích và dịch nghĩa những chỗ khó hiểu trong bản thảo cổ để giúp học sinh dễ dàng nắm bắt nội dung. language writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, láng. Having a gloss. Ví dụ : "Her freshly painted nails looked beautiful and glossed. " Móng tay mới sơn của cô ấy trông thật đẹp và bóng loáng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc