Hình nền cho gopher
BeDict Logo

gopher

/ˈɡəʊfə/ /ˈɡoʊfɚ/

Định nghĩa

noun

Chuột túi má đào.

Ví dụ :

Người nông dân đặt bẫy để bảo vệ mùa màng khỏi chuột túi má đào đang đào hang trong ruộng.
noun

Cá скорпена đá.

The gopher rockfish.

Ví dụ :

Đầu bếp đã đặt mua một con cá скорпена đá cho bữa tối.