noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột túi má đào. A small burrowing rodent, especially in the family Geomyidae. Ví dụ : "The farmer set traps to protect his crops from the gopher digging tunnels in the field. " Người nông dân đặt bẫy để bảo vệ mùa màng khỏi chuột túi má đào đang đào hang trong ruộng. animal biology organism nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùa gopher. The gopher tortoise. Ví dụ : "The construction crew had to relocate the gopher tortoise before they could start building the new house. " Đội xây dựng phải di dời rùa gopher trước khi có thể bắt đầu xây ngôi nhà mới. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá скорпена đá. The gopher rockfish. Ví dụ : "The chef ordered a gopher rockfish for dinner. " Đầu bếp đã đặt mua một con cá скорпена đá cho bữa tối. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai vặt, người chạy việc. A worker who runs errands; an errand boy. Ví dụ : ""The new intern started as a gopher, fetching coffee and making copies for the team." " Người thực tập mới bắt đầu làm sai vặt, đi mua cà phê và photo tài liệu cho cả nhóm. job person work service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc