Hình nền cho selves
BeDict Logo

selves

/sɛlvz/

Định nghĩa

noun

Bản thân, cá tính, con người.

Ví dụ :

Cô giáo khen ngợi học sinh đó vì em ấy có cá tính mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài giúp đỡ người khác, cuối cùng các y tá cũng có thời gian để tập trung vào bản thân và xử lý những cảm xúc của mình.
noun

Bản thân, tự thân, cái tôi.

Ví dụ :

Mỗi học sinh đều vật lộn để hiểu rõ bản thân mình, đôi khi nhầm lẫn nhu cầu của bản thân với nhu cầu của người khác.
noun

Cây tự thụ phấn, dòng tự thụ.

Ví dụ :

Người gây giống cây trồng cẩn thận tách những cây tự thụ phấn (những cây con từ quá trình tự thụ phấn) ra khỏi những cây con lai để nghiên cứu ảnh hưởng của việc giao phối cận huyết.
noun

Bản thân, tế bào gốc, mô tự thân.

Ví dụ :

Hệ miễn dịch học cách phân biệt giữa các tế bào và mô của cơ thể với những tác nhân xâm nhập từ bên ngoài như vi khuẩn.