Hình nền cho grazier
BeDict Logo

grazier

/ˈɡɹeɪziə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người chăn nuôi gia súc, chủ trang trại chăn nuôi.

Ví dụ :

Những người chăn nuôi gia súc trên vùng cao nguyên đang gặp khó khăn nghiêm trọng vì thiếu thức ăn mùa đông, và sẽ phải tiếp tục giảm số lượng đàn.
noun

Chủ trang trại chăn nuôi, người chăn nuôi gia súc.

Ví dụ :

Vị chủ trang trại chăn nuôi giàu có nhìn ngắm những cánh đồng bao la của mình, hài lòng với sức khỏe của đàn gia súc.