noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn nuôi gia súc, chủ trang trại chăn nuôi. One who grazes cattle and/or sheep on a rural property. Ví dụ : "Graziers on the tablelands are in dire straits because they do not have enough winter feed and will have to keep reducing stock." Những người chăn nuôi gia súc trên vùng cao nguyên đang gặp khó khăn nghiêm trọng vì thiếu thức ăn mùa đông, và sẽ phải tiếp tục giảm số lượng đàn. agriculture animal person job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ trang trại chăn nuôi, người chăn nuôi gia súc. The owner of a large property on which sheep or cattle graze. Ví dụ : "The wealthy grazier surveyed his sprawling fields, content with the health of his cattle. " Vị chủ trang trại chăn nuôi giàu có nhìn ngắm những cánh đồng bao la của mình, hài lòng với sức khỏe của đàn gia súc. person job agriculture animal property business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc