noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oan ức, nỗi bất bình. Something which causes grief. Ví dụ : "The student's main grievance was the unfair grading system in math class. " Oan ức lớn nhất của học sinh đó là hệ thống chấm điểm không công bằng trong lớp toán. emotion suffering situation right law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oan ức, bất bình, khiếu nại. A wrong or hardship suffered, which is the grounds of a complaint. Ví dụ : "The employee filed a formal grievance about unfair treatment by her manager. " Người nhân viên đã chính thức khiếu nại về việc bị quản lý đối xử bất công. right law politics government society suffering toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, oán hận, phẫn uất. Feelings of being wronged; outrage. Ví dụ : "Sarah filed a formal grievance against her boss after he unfairly denied her promotion. " Sarah đã làm đơn khiếu nại chính thức đối với sếp của mình sau khi ông ấy từ chối thăng chức cho cô một cách bất công, khiến cô cảm thấy bất bình và oán hận. emotion attitude society right moral politics state law toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Oan ức, bất bình, điều phàn nàn. A complaint or annoyance. Ví dụ : ""Her biggest grievance about her new job was the uncomfortable office chair." " Điều khiến cô ấy bất bình nhất về công việc mới là cái ghế văn phòng không thoải mái. attitude emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, khiếu nại, thắc mắc. A formal complaint, especially in the context of a unionized workplace. Ví dụ : "The union filed a formal grievance about the company's new attendance policy. " Công đoàn đã chính thức gửi đơn khiếu nại về chính sách điểm danh mới của công ty. business organization law work toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất bình, oán trách, sự phàn nàn. Violation of regulations or objectionable behavior. Ví dụ : "The student's late arrival was a grievance, violating the school's attendance policy. " Việc học sinh đến muộn là một sự bất bình, vi phạm quy định về điểm danh của trường. right law society government politics organization moral toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc