Hình nền cho grievance
BeDict Logo

grievance

/ˈɡɹi.vəns/ /ˈɡɹiː.vəns/

Định nghĩa

noun

Oan ức, nỗi bất bình.

Ví dụ :

Oan ức lớn nhất của học sinh đó là hệ thống chấm điểm không công bằng trong lớp toán.
noun

Bất bình, oán hận, phẫn uất.

Ví dụ :

Sarah đã làm đơn khiếu nại chính thức đối với sếp của mình sau khi ông ấy từ chối thăng chức cho cô một cách bất công, khiến cô cảm thấy bất bình và oán hận.