noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mặc cả, hàng hóa. Bargaining; merchandise Ví dụ : "The market buzzed with the noise of vendors displaying their wares and the lively chaffer between them and their customers. " Khu chợ náo nhiệt với tiếng người bán hàng bày hàng hóa và sự mặc cả sôi nổi giữa họ với khách hàng. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, trả giá. To haggle or barter. Ví dụ : "The tourists would chaffer with the street vendors over the price of souvenirs. " Khách du lịch thường mặc cả với người bán hàng rong về giá của mấy món đồ lưu niệm. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua, mặc cả. To buy. Ví dụ : "At the farmers' market, Sarah chaffered with the vendor over the price of the tomatoes. " Ở chợ phiên, Sarah vừa mua vừa mặc cả với người bán về giá cà chua. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, ba hoa, lảm nhảm. To talk much and idly; to chatter. Ví dụ : "The students began to chaffer noisily while the teacher was out of the room. " Trong lúc giáo viên ra ngoài, học sinh bắt đầu ba hoa ồn ào cả lên. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màng sàng trên, sàng loại bỏ trấu. The upper sieve of a cleaning shoe in a combine harvester, where chaff is removed Ví dụ : "The farmer adjusted the chaffer on the combine to better separate the grain from the unwanted plant material during the harvest. " Người nông dân điều chỉnh màng sàng trên của máy gặt để tách lúa tốt hơn khỏi các tạp chất thực vật không mong muốn trong quá trình thu hoạch. agriculture machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc