Hình nền cho halberds
BeDict Logo

halberds

/ˈhælbərdz/ /ˈhɔːlbərdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong viện bảo tàng trưng bày hình nộm những người lính thời trung cổ đang đứng gác, mỗi người đều được trang bị kích sáng loáng.