noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm, sự hiếm có, tính hiếm. A measure of the scarcity of an object. Ví dụ : "The rarity of sunny weekends in winter made the family outing particularly special. " Sự hiếm có của những ngày cuối tuần có nắng vào mùa đông khiến chuyến đi chơi của gia đình trở nên đặc biệt hơn. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự loãng, độ loãng. (of a gas) Thinness; the property of having low density Ví dụ : "The rarity of the air at high altitude made it difficult for the climbers to breathe. " Không khí loãng ở độ cao lớn khiến những người leo núi khó thở. physics substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm vật, vật hiếm. A rare object. Ví dụ : "Finding a four-leaf clover is a rarity. " Tìm được cỏ bốn lá là một vật hiếm. thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc