Hình nền cho rarity
BeDict Logo

rarity

/ˈɹɛə.ɹə.tɪ/ /ˈɹɛɹ.ə.ti/

Định nghĩa

noun

Hiếm, sự hiếm có, tính hiếm.

Ví dụ :

Sự hiếm có của những ngày cuối tuần có nắng vào mùa đông khiến chuyến đi chơi của gia đình trở nên đặc biệt hơn.