Hình nền cho compensating
BeDict Logo

compensating

/ˈkɑmpənˌseɪtɪŋ/ /ˈkɒmpənˌseɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bù đắp, đền bù, bồi thường.

Ví dụ :

Anh ấy quên sinh nhật vợ, nhưng anh ấy đang bù đắp bằng cách đưa cô ấy đi du lịch cuối tuần bất ngờ.
verb

Ví dụ :

Giọng nói lớn của anh ấy không thể bù đắp cho việc thiếu cá tính.