adjective🔗ShareGọn gàng, ngăn nắp. (originally nautical) Meticulously neat and tidy."After a busy week, Maria spent Saturday morning getting her apartment shipshape. "Sau một tuần bận rộn, Maria đã dành cả buổi sáng thứ Bảy để dọn dẹp căn hộ của mình cho thật gọn gàng, ngăn nắp.nauticalappearanceconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareGọn gàng, ngăn nắp, đâu ra đấy. (originally nautical) Neatly and tidily to a meticulous extent."She keeps her desk at work shipshape, with every pen in its place and no stray papers in sight. "Chỗ làm việc của cô ấy lúc nào cũng gọn gàng, ngăn nắp đâu ra đấy, bút nào cũng để đúng chỗ, không có một tờ giấy thừa nào cả.nauticalsailingvehicleconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc