Hình nền cho shipshape
BeDict Logo

shipshape

/ˈʃɪpʃeɪp/ /ˈʃɪpˌʃeɪp/

Định nghĩa

adjective

Gọn gàng, ngăn nắp.

Ví dụ :

Sau một tuần bận rộn, Maria đã dành cả buổi sáng thứ Bảy để dọn dẹp căn hộ của mình cho thật gọn gàng, ngăn nắp.
adverb

Gọn gàng, ngăn nắp, đâu ra đấy.

Ví dụ :

Chỗ làm việc của cô ấy lúc nào cũng gọn gàng, ngăn nắp đâu ra đấy, bút nào cũng để đúng chỗ, không có một tờ giấy thừa nào cả.