verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, hòa hợp, thống nhất. To be in harmonious agreement. Ví dụ : "The choir members worked hard to harmonise their voices for the concert. " Các thành viên hợp xướng đã cố gắng rất nhiều để hòa giọng hát của họ cho buổi hòa nhạc được hài hòa. group organization society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa âm, hòa tấu. To play or sing in harmony. Ví dụ : "The choir members tried to harmonise their voices during the rehearsal. " Trong buổi diễn tập, các thành viên ca đoàn đã cố gắng hòa giọng hát của họ. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoà âm, phối khí. To provide parts to. Ví dụ : "The choir director asked Sarah to harmonise the melody with a higher vocal part. " Người chỉ huy dàn hợp xướng yêu cầu Sarah phối khí cho giai điệu bằng một bè giọng cao hơn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hài hòa, điều hòa, làm cho hòa hợp. To bring things into harmony, or to make things compatible. Ví dụ : "The team worked hard to harmonize their schedules so they could all attend the project meeting. " Cả đội đã nỗ lực điều chỉnh lịch trình của họ sao cho hòa hợp để tất cả mọi người đều có thể tham dự cuộc họp dự án. organization system music society business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoà âm. To provide the harmony for a melody. Ví dụ : "The choir members practised hard to harmonise with the lead singer's solo. " Các thành viên hợp xướng đã luyện tập chăm chỉ để hoà âm cho phần đơn ca của ca sĩ chính. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc