Hình nền cho hawkish
BeDict Logo

hawkish

/ˈhɔːkɪʃ/ /ˈhɑːkɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Hiếu chiến, chủ trương dùng vũ lực.

Ví dụ :

Thủ tướng có thể tin tưởng vào sự ủng hộ của đa số nghị sĩ hiếu chiến trong quốc hội để hỗ trợ cuộc xâm lược đó.