adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếu chiến, chủ trương dùng vũ lực. Supportive of warlike foreign policy; bellicose; inclined toward military action. Ví dụ : "The Prime Minister could count on the support of a hawkish majority in Parliament to support the invasion." Thủ tướng có thể tin tưởng vào sự ủng hộ của đa số nghị sĩ hiếu chiến trong quốc hội để hỗ trợ cuộc xâm lược đó. politics military war attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có xu hướng tăng lãi suất, ủng hộ tăng lãi suất. Favouring increasing interest rates; inclined towards increasing interest rates. Ví dụ : "The central bank's hawkish stance is likely to lead to higher interest rates. " Quan điểm có xu hướng tăng lãi suất của ngân hàng trung ương có thể sẽ dẫn đến việc lãi suất tăng cao hơn. economy finance business attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc