Hình nền cho headfirst
BeDict Logo

headfirst

/ˌhɛdˈfɜrst/ /ˌhɛdˈfɝːst/

Định nghĩa

adjective adverb

Đâm đầu, cắm đầu.

Ví dụ :

Đứa bé mừng rỡ chạy cắm đầu vào vòng tay mẹ.