Hình nền cho heeltaps
BeDict Logo

heeltaps

/ˈhiːltæps/

Định nghĩa

noun

Miếng vá gót giày, miếng đệm gót giày.

Ví dụ :

Ông cụ già đi lại khó khăn nên đã cho vá thêm miếng đệm gót giày vào giày để giữ thăng bằng tốt hơn.