noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng vá gót giày, miếng đệm gót giày. A piece or wedge that raises the heel of a shoe. Ví dụ : "The elderly gentleman had trouble walking, so he had heeltaps added to his shoes to improve his balance. " Ông cụ già đi lại khó khăn nên đã cho vá thêm miếng đệm gót giày vào giày để giữ thăng bằng tốt hơn. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn rượu, cặn rượu. A small amount of (especially alcoholic) drink remaining at the bottom of a glass. Ví dụ : "After the party, I noticed several glasses with heeltaps left in them, so I poured the remaining wine down the drain. " Sau bữa tiệc, tôi thấy mấy cái ly còn tàn rượu nên đã đổ chỗ rượu thừa đó xuống cống. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc