noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò cái tơ. A young female cow, (particularly) one over one year old but which has not calved. Ví dụ : "The farmer proudly showed us his heifer, a young cow ready to have her first calf next year. " Người nông dân tự hào khoe với chúng tôi con bò cái tơ của ông ấy, một con bò cái non sắp sửa đẻ lứa đầu vào năm tới. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà vợ, người vợ. A wife. Ví dụ : "My uncle's new heifer is a lovely young woman. " Bà vợ mới của chú tôi là một cô gái trẻ rất đáng yêu. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu nữ, cô gái. A girl. Ví dụ : "The heifer in my class is very good at math. " Cô bạn thiếu nữ trong lớp tôi học toán rất giỏi. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò cái tơ, con bò cái non. A cow: a large, unattractive, unpleasant woman. Ví dụ : "After Sarah rudely cut in line at the coffee shop, Maria muttered, "What a heifer." " Sau khi Sarah chen ngang một cách thô lỗ vào hàng ở quán cà phê, Maria lẩm bẩm: "Đúng là đồ bò cái." animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc