Hình nền cho heifer
BeDict Logo

heifer

/ˈhɛfə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân tự hào khoe với chúng tôi con bò cái tơ của ông ấy, một con bò cái non sắp sửa đẻ lứa đầu vào năm tới.
noun

Bà vợ, người vợ.

Ví dụ :

"My uncle's new heifer is a lovely young woman. "
Bà vợ mới của chú tôi là một cô gái trẻ rất đáng yêu.
noun

Thiếu nữ, cô gái.

Ví dụ :

"The heifer in my class is very good at math. "
Cô bạn thiếu nữ trong lớp tôi học toán rất giỏi.