Hình nền cho calved
BeDict Logo

calved

/kævd/ /kɑvd/

Định nghĩa

verb

Đẻ nghé.

Ví dụ :

Người nông dân quan sát con bò của mình đẻ nghé trong chuồng.
verb

Ví dụ :

Tảng băng trôi bắt đầu tách ra khỏi sông băng ngay trước mắt chúng tôi.