noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán, chuôi. The handle or haft of a tool or weapon. Ví dụ : "The axe head was secure on the wooden helve, ready for chopping firewood. " Đầu rìu đã được gắn chắc vào cán gỗ, sẵn sàng để chẻ củi. part utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán búa. A forge hammer lifted by a cam acting on the helve between the fulcrum and the head. Ví dụ : "The blacksmith carefully adjusted the helve on the forge hammer before striking the hot metal. " Người thợ rèn cẩn thận điều chỉnh cán búa của cái búa rèn trước khi đập vào miếng kim loại nóng. machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp cán, tra cán. To furnish (an axe, etc.) with a helve. Ví dụ : "The blacksmith needed to helve the axe head before it could be sold. " Người thợ rèn cần tra cán vào lưỡi rìu trước khi có thể bán nó. utensil item work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc