Hình nền cho hepatica
BeDict Logo

hepatica

/hɪˈpætɪkə/ /hɛˈpætɪkə/

Định nghĩa

noun

Thuốc điều trị gan.

Ví dụ :

Cuốn sách cũ về các phương thuốc thảo dược liệt kê một vài loại cây, gọi một số cây, như cây kế sữa và bồ công anh, là một loại thuốc điều trị gan, cho rằng chúng có thể giúp thanh lọc và bảo vệ gan.
noun

Cây hoa lan chi.

Ví dụ :

Trong chuyến đi dạo trong rừng, chúng tôi bắt gặp một đám cây lan chi (hepatica) đang nở rộ với những bông hoa màu xanh nhạt, trông rất thanh tú.