Hình nền cho hepcat
BeDict Logo

hepcat

/ˈhɛpkæt/

Định nghĩa

noun

Dân chơi nhạc jazz, tay chơi nhạc jazz.

Ví dụ :

Tay chơi nhạc jazz trên sân khấu vừa trình diễn một giai điệu bebop sôi động.
noun

Dân chơi nhạc jazz, người sành điệu.

Ví dụ :

Ông tôi hay kể chuyện hồi xưa ổng là dân chơi nhạc jazz thứ thiệt, thường xuyên la cà mấy câu lạc bộ nhạc jazz rồi nhảy nhót thâu đêm.