Hình nền cho coolest
BeDict Logo

coolest

/ˈkuːlɪst/

Định nghĩa

adjective

Mát mẻ, lạnh, dễ chịu.

Ví dụ :

Sau khi làm việc dưới trời nắng nóng, nước mát lạnh cảm giác thật tuyệt vời.
adjective

Điềm tĩnh, bình tĩnh, lạnh lùng.

Ví dụ :

Ngay cả khi cúp điện trong lúc thuyết trình, Maria vẫn là người điềm tĩnh nhất trong phòng, bình tĩnh giải thích các bước tiếp theo.
adjective

Điềm tĩnh, bình tĩnh, tự chủ.

Ví dụ :

Ngay cả khi mạng internet bị sập trong lúc thuyết trình, Sarah vẫn là người điềm tĩnh nhất trong phòng và bình tĩnh chuyển sang kế hoạch dự phòng.
adjective

Ngông nghênh, xấc xược.

Ví dụ :

Anh ta trả lời thầy giáo một cách ngông nghênh, bình tĩnh giải thích lý do chưa làm bài tập về nhà vì hôm trước đi chơi khuya.