Hình nền cho hieroglyphics
BeDict Logo

hieroglyphics

/ˌhaɪ.ə.roʊˈɡlɪf.ɪks/ /ˌhaɪ.rəˈɡlɪf.ɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"While visiting the museum, we saw ancient Egyptian hieroglyphics carved into the walls of a tomb. "
Khi tham quan bảo tàng, chúng tôi đã thấy chữ tượng hình Ai Cập cổ đại được khắc trên tường của một ngôi mộ.
noun

Chữ tượng hình, mật mã, ký hiệu bí ẩn.

Ví dụ :

Đơn thuốc của bác sĩ toàn những nét nguệch ngoạc trông như mật mã, khiến dược sĩ phải vất vả lắm mới đọc được.