BeDict Logo

hieroglyphics

/ˌhaɪ.ə.roʊˈɡlɪf.ɪks/ /ˌhaɪ.rəˈɡlɪf.ɪks/
Hình ảnh minh họa cho hieroglyphics: Chữ tượng hình.
noun

Khi tham quan bảo tàng, chúng tôi đã thấy chữ tượng hình Ai Cập cổ đại được khắc trên tường của một ngôi mộ.

Hình ảnh minh họa cho hieroglyphics: Chữ tượng hình, mật mã, ký hiệu bí ẩn.
 - Image 1
hieroglyphics: Chữ tượng hình, mật mã, ký hiệu bí ẩn.
 - Thumbnail 1
hieroglyphics: Chữ tượng hình, mật mã, ký hiệu bí ẩn.
 - Thumbnail 2
noun

Chữ tượng hình, mật mã, ký hiệu bí ẩn.

Đơn thuốc của bác sĩ toàn những nét nguệch ngoạc trông như mật mã, khiến dược sĩ phải vất vả lắm mới đọc được.