Hình nền cho recounts
BeDict Logo

recounts

/rɪˈkaʊnts/ /riˈkaʊnts/

Định nghĩa

noun

Tường thuật, kể lại, miêu tả.

Ví dụ :

Sách lịch sử này bao gồm nhiều tường thuật trực tiếp từ những người chứng kiến trận chiến.
verb

Đếm lại.

Ví dụ :

Nhân viên thu ngân đếm lại tiền trong ngăn kéo để chắc chắn số lượng là chính xác.
Nhân viên thu ngân đếm lại tiền trong ngăn kéo để chắc chắn tổng số tiền khớp đúng.