Hình nền cho recounted
BeDict Logo

recounted

/riˈkaʊntɪd/ /rɪˈkaʊntɪd/

Định nghĩa

verb

Kể lại, thuật lại, tường thuật.

Ví dụ :

"The old man recounted the tale of how he caught the big fish."
Ông lão kể lại câu chuyện về việc ông ta đã bắt được con cá lớn như thế nào.